menu_book
見出し語検索結果 "củng cố" (1件)
củng cố
日本語
動強化する、固める
Mục tiêu là củng cố mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước.
目標は両国間の友好関係を強化することです。
swap_horiz
類語検索結果 "củng cố" (1件)
cùng có lợi
日本語
フ互恵的
Quan hệ đối tác dựa trên nguyên tắc cùng có lợi sẽ bền vững hơn.
互恵的な原則に基づいたパートナーシップはより持続可能である。
format_quote
フレーズ検索結果 "củng cố" (8件)
Bạn cũng có thể tham gia tự do.
自由に参加することもできる。
Cô ấy rất chịu khó, lúc nào cũng cố gắng hết mình.
彼女はとても頑張り屋で、いつも全力を尽くする。
Hai bên cùng cộng tác phát triển.
双方は協力して発展する。
Mục tiêu là củng cố mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước.
目標は両国間の友好関係を強化することです。
Quan hệ đối tác dựa trên nguyên tắc cùng có lợi sẽ bền vững hơn.
互恵的な原則に基づいたパートナーシップはより持続可能である。
Hòn đảo cũng có nguồn khoáng sản dồi dào.
その島は豊富な鉱物資源も持っている。
Hai bên thảo luận về tăng cường và củng cố quan hệ song phương.
両国は二国間関係の強化と固めることについて議論しました。
Ai cũng có thể phạm sai lầm, quan trọng là sửa chữa.
誰でも間違いを犯す可能性がありますが、重要なのは修正することです。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)